Chạm vào thẻ để lật xem Pinyin & nghĩa. (Phồn thể)
Các mẫu câu chính của Bài 5: 在 + nơi chốn, danh từ + phương vị từ, 有 (tồn tại), 吧 (gợi ý).
在 đứng trước nơi chốn để nói vị trí.
他在學校,不在家。
Tā zài xuéxiào, bú zài jiā.
Anh ấy ở trường, không ở nhà.
我的錢包在哪裡?
Wǒ de qiánbāo zài nǎlǐ?
Ví của tôi ở đâu?
Dùng để nói hành động xảy ra ở địa điểm nào.
我在家看書。
Wǒ zài jiā kànshū.
Tôi đọc sách ở nhà.
她在學校上課。
Tā zài xuéxiào shàngkè.
Cô ấy học ở trường.
Mẫu: N + (裡/外/上/下/前/後/旁邊…) để chỉ vị trí chính xác hơn.
你的書在房間裡。
Nǐ de shū zài fángjiān lǐ.
Sách của bạn ở trong phòng.
你的筆在那本書上面。
Nǐ de bǐ zài nà běn shū shàngmiàn.
Bút của bạn ở trên quyển sách kia.
Mẫu: Địa điểm + 有 + Danh từ (phủ định dùng 沒).
客廳裡面有兩張沙發。
Kètīng lǐmiàn yǒu liǎng zhāng shāfā.
Trong phòng khách có 2 ghế sofa.
那個房間裡面有桌子、椅子嗎?
Nàge fángjiān lǐmiàn yǒu zhuōzi, yǐzi ma?
Trong phòng đó có bàn ghế không?
Đặt 吧 cuối câu để đưa ra gợi ý.
那杯水太熱,你喝這杯吧。
Nà bēi shuǐ tài rè, nǐ hē zhè bēi ba.
Cốc kia nóng quá, bạn uống cốc này đi.
我也想去,我們一起去吧。
Wǒ yě xiǎng qù, wǒmen yìqǐ qù ba.
Tôi cũng muốn đi, mình đi cùng nhau nhé.
Luyện mẫu câu 在 + nơi chốn, phương vị từ, 有, và 吧.
我的錢包在 ______ ?
Viết câu: “Bút của bạn ở dưới ghế.”
Viết câu: “Trong phòng khách có 2 ghế sofa.”
Dịch: “Mình đi cùng nhau nhé.”