Tối ưu học phí
Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan có lớp Regular B từ 26.800 TWD/kỳ và nhiều cấp độ học.
Tổng hợp lịch học, học phí và hạn đăng ký của các trung tâm Hoa ngữ tại Đài Bắc, Tân Bắc, Đào Viên, Tân Trúc và Đài Trung.
Danh sách dưới đây tập trung vào khóa Hoa ngữ chính quy kỳ đông 2026–2027 và kỳ xuân 2027. Những chương trình chưa công bố đủ ngày học, hạn hồ sơ hoặc học phí được ghi rõ là chờ xác nhận.
| Trường - Trung tâm Hoa ngữ | Kỳ học | Thời gian học | Hạn đăng ký | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 輔仁大學華語文中心Đại học Phụ Nhân | Đông 2026–2027 | 02/12/2026 – 28/02/2027 | Nên nộp trước 10/2026 | 31.600 TWD (học viên mới) |
| 輔仁大學華語文中心Đại học Phụ Nhân | Xuân 2027 | Chưa công bố ngày chính xác | Chờ trường công bố | Dự kiến 31.600 TWD |
| Trường - Trung tâm Hoa ngữ | Kỳ học | Thời gian học | Hạn đăng ký | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 國立中央大學語言中心華語課程Đại học Trung ương Quốc lập | Đông 2026–2027 | 08/12/2026 – 24/02/2027 | Cần xác nhận trực tiếp | Khoảng 29.150–32.000 TWD |
| 國立中央大學語言中心華語課程Đại học Trung ương Quốc lập | Xuân 2027 | Dự kiến 03–05/2027 | Chưa công bố đầy đủ | Chờ biểu phí chính thức |
| 元智大學華語中心Đại học Nguyên Trí | Đông 2026–2027 | 11/11/2026 – 28/01/2027 | 15/10/2026 | 29.000 TWD kỳ đầu |
| 元智大學華語中心Đại học Nguyên Trí | Xuân 2027 | Chưa công bố | Chờ trường công bố | Dự kiến theo biểu phí hiện hành |
| Trường - Trung tâm Hoa ngữ | Khu vực | Kỳ đông/xuân 2027 | Tình trạng xác minh | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 國立清華大學華語中心Đại học Thanh Hoa Quốc lập | Thành phố Tân Trúc | Có đào tạo Hoa ngữ chính quy | Chưa có lịch 2027 đầy đủ | Chờ công bố |
| 國立陽明交通大學華語中心Đại học Dương Minh Giao Thông Quốc lập | Thành phố Tân Trúc | Có chương trình Hoa ngữ | Chờ lịch khóa mới | Chờ công bố |
| 明新科技大學華語文教學中心Đại học KHKT Minh Tân | Huyện Tân Trúc | Trung tâm đang hoạt động | Chưa xác nhận khóa đông/xuân 2027 | Chờ công bố |
| Trường - Trung tâm Hoa ngữ | Kỳ học | Thời gian học | Hạn đăng ký | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 國立中興大學華語中心Đại học Trung Hưng Quốc lập | Đông 2026–2027 | 07/12/2026 – 26/02/2027 | Nên trước 06/11/2026 | 27.500 TWD |
| 國立中興大學華語中心Đại học Trung Hưng Quốc lập | Xuân 2027 | 08/03/2027 – 28/05/2027 | 29/01/2027 (học sinh Việt Nam) | 27.500 TWD |
| 國立臺中教育大學華語文中心Đại học Giáo dục Đài Trung Quốc lập | Đông 2026–2027 | Khoảng 12/2026 – 02/2027 | 31/08/2026 (học sinh Việt Nam) | 25.000 TWD/10 tuần |
| 國立臺中教育大學華語文中心Đại học Giáo dục Đài Trung Quốc lập | Xuân 2027 | Khoảng 03–05/2027 | 30/11/2026 (học sinh Việt Nam) | 25.000 TWD/10 tuần |
| 逢甲大學華語文教學中心Đại học Phùng Giáp | Xuân 2027 | 05/03/2027 – 04/06/2027 | 15/01/2027 | 25.000 TWD/3 tháng |
| 東海大學華語中心Đại học Đông Hải | Thu–Đông 2026 | 14/09/2026 – 01/01/2027 | 16/08/2026 | Khoảng 74.400–76.800 TWD/16 tuần |
| 東海大學華語中心Đại học Đông Hải | Xuân 2027 | 22/02/2027 – 11/06/2027 | 10/01/2027 | Khoảng 74.400–76.800 TWD/16 tuần |
Các mức phí dưới đây là học phí khóa chính; chưa bao gồm phí đăng ký, giáo trình, bảo hiểm, ký túc xá và sinh hoạt phí.
| Trường - Trung tâm Hoa ngữ | Kỳ học | Thời gian học | Hạn đăng ký | Học phí |
|---|---|---|---|---|
| 國立臺灣師範大學國語教學中心Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan | Đông 2026 | 01/12/2026 - 26/02/2027 | 31/10/2026 | 26.800-40.600 TWD |
| 國立臺灣師範大學國語教學中心Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan | Xuân 2027 | 04/03/2027 - 26/05/2027 | 15/01/2027 | 26.800-40.600 TWD |
| 國立臺灣大學語文中心中國語文組Đại học Quốc gia Đài Loan | Đông 2026 | 30/11/2026 - 19/02/2027 | 06/09/2026 | 38.500 TWD |
| 國立臺灣大學語文中心中國語文組Đại học Quốc gia Đài Loan | Xuân 2027 | 01/03/2027 - 21/05/2027 | Đến khi đủ chỉ tiêu | 45.000 TWD |
| 國立政治大學華語文教學中心Đại học Chính trị Quốc lập | Đông 2026 | 30/11/2026 - 19/02/2027 | 30/09/2026 | 30.000 TWD |
| 國立政治大學華語文教學中心Đại học Chính trị Quốc lập | Xuân 2027 | 01/03/2027 - 21/05/2027 | 31/12/2026 | 36.000 TWD |
| 銘傳大學華語中心Đại học Minh Truyền | Đông 2026 | 21/12/2026 - 19/03/2027 | 13/11/2026 | 28.000 TWD |
| 淡江大學華語中心Đại học Đạm Giang - cơ sở Đài Bắc | Khóa 11/2026 | 02/11/2026 - 15/01/2027 | Nên trước 8 tuần | 27.000 TWD |
| 淡江大學華語中心Đại học Đạm Giang - cơ sở Đài Bắc | Khóa 12/2026 | 07/12/2026 - 26/02/2027 | Nên trước 8 tuần | 30.000 TWD |
| 中國文化大學華語中心Đại học Văn hóa Trung Quốc | Đông-Xuân | Mở lớp theo tháng, khoảng 11 tuần/kỳ | Theo từng đợt | Cần xác nhận |
Không có một lựa chọn phù hợp với tất cả học sinh. Nên cân nhắc ngân sách, vị trí, sĩ số lớp và thời gian chuẩn bị visa.
Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan có lớp Regular B từ 26.800 TWD/kỳ và nhiều cấp độ học.
Đại học Quốc gia Đài Loan phù hợp với học sinh ưu tiên môi trường học thuật và có ngân sách tốt.
Đại học Chính trị Quốc lập thường có lớp tương đối nhỏ, phù hợp người cần tương tác nhiều với giáo viên.
Đại học Minh Truyền tổ chức khóa tại cơ sở Cơ Hà ở Đài Bắc, thuận tiện sinh hoạt và di chuyển.
Đại học Đạm Giang và Đại học Văn hóa Trung Quốc có nhiều đợt khai giảng để lựa chọn.
Sư phạm Đài Loan và Chính trị Quốc lập đã có mốc thời gian rõ ràng để chủ động hồ sơ xuân 2027.
Ngoài học phí, học sinh nên chuẩn bị thêm các khoản dưới đây. Mức thực tế phụ thuộc trường, loại phòng và thói quen sinh hoạt.
Phí ghi danh, phí xử lý hồ sơ, bảo hiểm, kiểm tra xếp lớp và sách học.
Ký túc xá hoặc thuê ngoài; cần tính thêm tiền cọc, điện, nước và internet.
Ăn uống, MRT, xe buýt, điện thoại và các khoản chi tiêu cá nhân hằng tháng.
Dịch thuật, xác nhận giấy tờ, khám sức khỏe, lệ phí visa và vé máy bay.
Xác định ngày khai giảng, ngân sách và thời hạn phù hợp.
Hộ chiếu, học lực, kế hoạch học tập và chứng minh tài chính.
Theo dõi bổ sung giấy tờ và nhận thư báo nhập học.
Chuẩn bị hồ sơ xin visa, chỗ ở và kế hoạch sang Đài Loan.
Liên hệ ngay với Trung tâm Du học Thành Long để được tư vấn chi tiết về kỳ nhập học, ngân sách, hồ sơ trường và quy trình xin visa.